Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: át, yên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ át, yên:

阏 át, yên閼 át, yên

Đây là các chữ cấu thành từ này: át,yên

át, yên [át, yên]

U+960F, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閼;
Pinyin: e4, yan1, yu4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;

át, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 阏

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閼)
[è]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT, Ứ
1. bịt; nhét kín。堵塞。
2. tấm chắn (cống)。阐板。
[yān]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: YÊN
yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi hoàng hậu của vua)。阏氏。
Ghi chú: 另见
Từ ghép:
阏氏

Chữ gần giống với 阏:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 阏

,

Chữ gần giống 阏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阏 Tự hình chữ 阏 Tự hình chữ 阏 Tự hình chữ 阏

át, yên [át, yên]

U+95BC, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: e4, yan1, yu4, ye4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;

át, yên

Nghĩa Trung Việt của từ 閼

(Động) Chẹn, lấp, bưng bít.
◇Liệt Tử
: Phù nhĩ chi sở dục văn giả âm thanh, nhi bất đắc thính, vị chi át thông , , (Dương Chu ) Tai muốn nghe âm thanh, mà nghe không được, là vì thích giác bị bưng bít.Một âm là yên.

(Danh)
Yên Chi tên hiệu vợ chính của vua Hung Nô , thời Hán.

Chữ gần giống với 閼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨵣,

Dị thể chữ 閼

,

Chữ gần giống 閼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閼 Tự hình chữ 閼 Tự hình chữ 閼 Tự hình chữ 閼

Nghĩa chữ nôm của chữ: yên

yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên:yên hồng (tươi, đẹp)
yên:ngồi yên
yên:yên ngựa
yên:yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên:tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu)
yên:yên diệm (lửa ngập trời)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc)
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên:yên chi (son bôi môi)
yên:yên chi (son bôi môi)
yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
yên:yên (héo, ủ rũ)
yên:yên quốc (tên nước thời Xuân Thu)
yên:yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)
yên:yên ngựa
át, yên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: át, yên Tìm thêm nội dung cho: át, yên