Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: át, yên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ át, yên:
Biến thể phồn thể: 閼;
Pinyin: e4, yan1, yu4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;
阏 át, yên
Pinyin: e4, yan1, yu4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;
阏 át, yên
Nghĩa Trung Việt của từ 阏
Giản thể của chữ 閼.Nghĩa của 阏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閼)
[è]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT, Ứ
1. bịt; nhét kín。堵塞。
2. tấm chắn (cống)。阐板。
[yān]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: YÊN
yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi hoàng hậu của vua)。阏氏。
Ghi chú: 另见
Từ ghép:
阏氏
[è]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: ÁT, Ứ
1. bịt; nhét kín。堵塞。
2. tấm chắn (cống)。阐板。
[yān]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: YÊN
yên thị (người Hung Nô thời Hán gọi hoàng hậu của vua)。阏氏。
Ghi chú: 另见
Từ ghép:
阏氏
Dị thể chữ 阏
閼,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 阏;
Pinyin: e4, yan1, yu4, ye4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;
閼 át, yên
◇Liệt Tử 列子: Phù nhĩ chi sở dục văn giả âm thanh, nhi bất đắc thính, vị chi át thông 夫耳之所欲聞者音聲, 而不得聽, 謂之閼聰 (Dương Chu 楊朱) Tai muốn nghe âm thanh, mà nghe không được, là vì thích giác bị bưng bít.Một âm là yên.
(Danh) Yên Chi 閼氏 tên hiệu vợ chính của vua Hung Nô 匈奴, thời Hán.
Pinyin: e4, yan1, yu4, ye4;
Việt bính: aat1 aat3 jin1;
閼 át, yên
Nghĩa Trung Việt của từ 閼
(Động) Chẹn, lấp, bưng bít.◇Liệt Tử 列子: Phù nhĩ chi sở dục văn giả âm thanh, nhi bất đắc thính, vị chi át thông 夫耳之所欲聞者音聲, 而不得聽, 謂之閼聰 (Dương Chu 楊朱) Tai muốn nghe âm thanh, mà nghe không được, là vì thích giác bị bưng bít.Một âm là yên.
(Danh) Yên Chi 閼氏 tên hiệu vợ chính của vua Hung Nô 匈奴, thời Hán.
Dị thể chữ 閼
阏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: yên
| yên | 堙: | yên (đồi đất, vật gây trướng ngại) |
| yên | 嫣: | yên hồng (tươi, đẹp) |
| yên | 安: | ngồi yên |
| yên | 㯊: | yên ngựa |
| yên | 湮: | yên một (bị quên), yên diệt (cố quên) |
| yên | 烟: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |
| yên | 焉: | tất yên (liền sau đó); tha tâm thất tại yên(tâm trí ở đâu đâu) |
| yên | 焱: | yên diệm (lửa ngập trời) |
| yên | 煙: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù); hấp yên (hút thuốc) |
| yên | 燕: | yên quốc (tên nước thời Xuân Thu) |
| yên | 胭: | yên chi (son bôi môi) |
| yên | 臙: | yên chi (son bôi môi) |
| yên | 菸: | yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù) |
| yên | 蔫: | yên (héo, ủ rũ) |
| yên | 鄢: | yên quốc (tên nước thời Xuân Thu) |
| yên | 陻: | yên (đồi đất, vật gây trướng ngại) |
| yên | 鞍: | yên ngựa |

Tìm hình ảnh cho: át, yên Tìm thêm nội dung cho: át, yên
